Bộ làm mát công nghiệp ENC-GR1500EX Apiste Việt Nam
Xuất sứ: Nhật Bản
Nhà cung cấp: ANShanoi
Hãng sản xuất: Apiste
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
Bộ làm mát công nghiệp ENC-GR1500EX Apiste Việt Nam
Bộ làm mát công nghiệp ENC-GR1500EX Apiste Việt Nam bộ làm mát công nghiệp cho tủ điện dạng gắn nóc với công suất làm mát khoảng 1500 W

Thông tin Bộ làm mát công nghiệp ENC-GR1500EX Apiste Việt Nam
-
Model: ENC-GR1500EX
Hãng: Apiste
Loại: Control Panel Cooling Unit
Dòng sản phẩm: ENC Series
Thông số Bộ làm mát công nghiệp ENC-GR1500EX Apiste Việt Nam
ENC-GR1500EX hoạt động theo nguyên lý refrigeration cycle:
- Không khí nóng trong cabinet được hút qua evaporator
- Refrigerant hấp thụ nhiệt và làm lạnh luồng khí
- Không khí mát được tuần hoàn trở lại bên trong tủ
- Nhiệt lượng được thải ra ngoài qua condenser
Thiết bị sử dụng:
- Compressor refrigeration
- Closed-loop cooling
- Intelligent temperature control
Cơ chế này giúp:
- Duy trì nhiệt độ ổn định
- Giảm lỗi PLC/inverter do quá nhiệt
- Ngăn bụi và condensation
- Tăng độ tin cậy hệ thống tự động hóa
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| ENC | Enclosure Cooler Series |
| GR | General Refrigeration Series |
| 1500 | Cooling capacity class ~1500 W |
| EX | Ceiling mounting type |
Theo Apiste:
- “EX” là phiên bản top/roof mounting
- Dòng GR được thiết kế cho control panel cooling công nghiệp.
-
Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Control Panel Cooling Unit Dòng sản phẩm ENC Series Kiểu lắp đặt Ceiling / Roof Mount Cooling capacity 1350 … 1500 W Điện áp hoạt động Single-phase 200–240 VAC Tần số 50/60 Hz Dải nhiệt độ cài đặt 25 … 45 °C Nhiệt độ môi trường 20 … 55 °C Độ ẩm môi trường 10 … 85 %RH Dòng hoạt động 2.8 … 3.5 A Dòng khởi động 8.7 … 8.8 A Refrigerant R744 Độ ồn ~67 dB(A) Chuẩn bảo vệ IP54 Kích thước ~448 × 590 × 350 mm Kiểu làm mát Refrigeration closed-loop Alarm output Có Hiển thị trạng thái RUN / Error / Temperature
Ứng dụng thiết bị Bộ làm mát Apiste Việt Nam
-
Automotive Industry
-
Gap & Flush Inspection
-
Weld Seam Inspection
-
Body Profile Measurement
-
Battery Manufacturing
-
Electrode Inspection
-
Cell Profile Measurement
-
Coating Thickness Control
-
Semiconductor & Electronics
-
PCB Inspection
-
Connector Profile Analysis
-
Precision Assembly Verification
-
Robotics & Automation
-
Robot Guidance
-
Pick & Place Alignment
-
Inline Dimensional Inspection
-
Steel & Material Industry
-
Edge Measurement
-
Flatness Inspection
-
Surface Contour Analysis
Xem thêm sản phẩm ANS Hanoi cung cấp
| Item Code | Tên sản phẩm Tiếng Anh | Tên sản phẩm Tiếng Việt |
| VMR0-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR1-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR2-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR3-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR35- | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR4-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR6-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR0-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR1-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR2-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR3-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR35- | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMRNA2 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA3 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA4 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA2-60 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA3-60 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| PCSRA | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| PCSRA.X | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |




Ms Bích Ngà