Cảm biến rung phát hiện sạt lở Takuwa Việt Nam
Xuất sứ: Nhật Bản
Nhà cung cấp: ANShanoi
Hãng sản xuất: Takuwa VietNam
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
Cảm biến rung phát hiện sạt lở dây DSVD-04H Takuwa
Cảm biến rung phát hiện sạt lở dây DSVD-04H Takuwa cảm biến rung phát hiện sạt lở của Takuwa, được thiết kế để giám sát rung động phát sinh do hiện tượng sạt liệu

Thông tin Cảm biến phát hiện sạt lở dây GWD2-5B Takuwa
-
DSVD-04H – Cảm biến rung phát hiện sạt lở
Hãng sản xuất: Takuwa
Loại thiết bị: Vibration Sensor / Material Slip Detection Sensor
Thông số Cảm biến phát hiện sạt lở dây GWD2-5B Takuwa
-
DSVD-04H là cảm biến rung phát hiện sạt lở của Takuwa, được thiết kế để giám sát rung động phát sinh do hiện tượng sạt liệu, dồn liệu hoặc va đập vật liệu trong các hệ thống handling vật liệu rời công nghiệp.
Thiết bị thường được lắp tại:
- Chute transfer
- Hopper
- Silo discharge
- Conveyor transfer point
- Máng dẫn vật liệu
- Hệ thống cấp liệu bulk material
-
Trong quá trình vận hành, khi vật liệu chảy không ổn định hoặc xảy ra hiện tượng:
- Sạt liệu
- Nghẹt liệu
- Overflow vật liệu
- Dồn liệu bất thường
- Va đập mạnh vào chute
-
kết cấu cơ khí sẽ xuất hiện rung động bất thường. DSVD-04H sẽ phát hiện các rung động này và gửi tín hiệu cảnh báo về hệ thống điều khiển.
Trong thực tế công nghiệp, đây là một dạng monitoring rất hiệu quả vì nhiều sự cố chute blockage hoặc material overflow thường bắt đầu bằng thay đổi rung động trước khi xảy ra nghẹt nghiêm trọng.
Thiết bị giúp hệ thống:
- Phát hiện sớm bất thường dòng vật liệu
- Giảm nguy cơ kẹt conveyor
- Hạn chế tràn liệu
- Bảo vệ thiết bị handling
- Tăng độ ổn định vận hành
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Model | DSVD-04H |
| Hãng sản xuất | Takuwa |
| Loại thiết bị | Vibration Sensor |
| Chức năng | Phát hiện rung do sạt liệu |
| Nguyên lý hoạt động | Vibration detection |
| Kiểu tín hiệu | Switching output |
| Điện áp hoạt động | 12…24 VDC |
| Kiểu lắp đặt | Gắn lên chute / hopper |
| Ứng dụng | Material flow monitoring |
| Chế độ vận hành | Continuous duty |
| Môi trường sử dụng | Công nghiệp |
Xem thêm các option Cảm biến mức OEM Takuwa Việt Nam
| Accuracy 0.05%Sensor | Cảm biến mức thạch anh có độ chính xác 0.05% | LSQN-** | QS-** | |
| Accuracy 0.02%Sensor | Cảm biến mức thạch anh có độ chính xác 0.02% | LSQN-H** | QS-H** | When required ±1cm under 30/50m measurement |
| Accuracy 0.01%Sensor | Cảm biến mức thạch anh có độ chính xác 0.01% | LSQN-S** | QS-S** | When required ±1cm under 70m measurement |
| Titan Case | LSQN-T** | QS-T** | The difference with SUS |
Ứng dụng thiết bị Takuwa
-
🔹 Trạm bơm thoát nước và hệ thống chống ngập
🔹 Cống, kênh, mương và hệ thống thoát nước đô thị
🔹 Hồ chứa, đập thủy lợi và thủy điện
🔹 Giám sát mực nước môi trường, cảnh báo lũ
🔹 Hệ thống đo lường và điều khiển trong hạ tầng tài nguyên nước
Xem thêm sản phẩm tử Takuwa
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: 86G-20 Synchro transmitter (200/220V, 50/60Hz) |
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: 86CT Synchro Control Transformer, PRI: 78V 50/60Hz, 86V 60Hz |
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: 86DG Synchro Torque, Differential Transmitter PRI: 78V 50/60Hz, 86V 60Hz |
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: QS-H30 Quartz level Sensor - Measuring range: 0-30m - Accuracy: 0.02% F.S. |
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: P-FEP-RH Sensor Cable |
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: QS-H50 Quartz level Sensor - Measuring range: 0-50m - Accuracy: 0.02% F.S. |
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: P-FEP-RH Sensor Cable |
| 100% Japan Origin | Takuwa Vietnam | Model: 86G-15-20 Synchro Transmitter 200/220V; 50/60Hz (Old model 86G-15) |




Ms Bích Ngà