Lưu lượng kế FT-3500-110-0A11 Onicon Việt Nam
Xuất sứ: USA
Nhà cung cấp: ANShanoi
Hãng sản xuất: Onicon Vietnam
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
Lưu lượng kế FT-3500-110-0A11 Onicon Việt Nam
Lưu lượng kế FT-3500-110-0A11 Onicon Việt Nam lưu lượng kế điện từ dạng cắm (Insertion Electromagnetic Flow Meter) thuộc thế hệ mới của dòng FT-3500 Series
![]()
Thông tin Lưu lượng kế FT-3500-110-0A11 Onicon Việt Nam
-
Model: FT-3500-110-0A11
Hãng: ONICON
Loại: Electromagnetic Flow Meter
Dòng sản phẩm: FT-3500 Series
Xuất xứ: USA
Thông số Lưu lượng kế FT-3500-110-0A11 Onicon Việt Nam
FT-3500-110-0A11 thuộc thế hệ lưu lượng kế điện từ mới của ONICON, kết hợp giữa thiết kế insertion và công nghệ đo điện từ hiện đại.
Thiết bị thực hiện:
- Đo lưu lượng tức thời
- Đo tổng lưu lượng tích lũy
- Giám sát vận tốc dòng chảy
- Xuất tín hiệu điều khiển về PLC/BMS
- Hỗ trợ đo nhiệt lượng BTU khi kết hợp cảm biến nhiệt độ
Khác với turbine flow meter truyền thống:
- Không có cánh quạt
- Không có bộ phận cơ khí chuyển động
- Không bị mài mòn do dòng chảy
- Không cần hiệu chuẩn thường xuyên
Điều này giúp:
- Tăng tuổi thọ vận hành
- Giảm chi phí bảo trì
- Duy trì độ chính xác lâu dài
- Hoạt động ổn định trong hệ thống condenser water hở và HVAC công nghiệp.
-
.Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Insertion Electromagnetic Flow Meter Dòng sản phẩm FT-3500 Series Kiểu lắp đặt Hot Tap Insertion Kích thước đường ống 1¼" đến 72" Chất lỏng đo Water, Water/Glycol, Conductive Liquids Nguyên lý đo Electromagnetic Độ chính xác ±1% giá trị đo Repeatability ±0.2% Analog Outputs 2 ngõ ra analog Digital Outputs 3 ngõ ra số Frequency Output 1 ngõ ra tần số Communication BACnet IP, BACnet MS/TP, Modbus TCP, Modbus RTU Hiển thị Remote Touch Screen Display Nguồn cấp 24 VAC hoặc 24 VDC Thermal Energy Option Có Data Logging Có Calibration Wet Calibration – NIST Traceable
Ứng dụng thiết bị Đồng hồ đo lưu lượng Onicon
- Hệ thống Chiller Water.
- Hệ thống Cooling Water.
- Hệ thống HVAC trong tòa nhà thương mại.
- Nhà máy sản xuất công nghiệp.
- Hệ thống cấp nước và tuần hoàn nước.
- Trung tâm dữ liệu (Data Center).
- Nhà máy điện và hệ thống năng lượng.
Xem thêm sản phẩm ANS Hanoi cung cấp
| FT-3400-100-2F83 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G11 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G12 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G13 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G21 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G22 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G23 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A11 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A12 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A13 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A21 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A22 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A23 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1C31 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1C32 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1C33 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1D41 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1D42 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1D43 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1E51 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1E52 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1E53 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F61 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F62 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F63 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F71 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F72 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |




Ms Bích Ngà