mark-10-wt-205m-vietnam.png

Mark-10 WT-205M Vietnam

Đo lực kéo ép dây lên đến 200 lbF [1 kN] một cách chính xác và hiệu quả với máy kiểm tra lực kéo cơ giới WT-205M. Máy có tính di động và có thể tùy chỉnh, đáp ứng nhiều yêu cầu của UL, ISO, ASTM, SAE, MIL và các tiêu chuẩn khác về kiểm tra phá hủy và không phá hủy. Có thể thực hiện các chức năng kéo đến khi đứt, kéo đến khi chịu tải hoặc duy trì tải trong một khoảng thời gian nhất định (các chức năng tùy chọn), theo yêu cầu của UL 486A/B. Giới hạn đạt/không đạt có thể lập trình với đèn báo màu đỏ và xanh lá cây cùng cảnh báo âm thanh giúp xác định các mẫu không đạt tiêu chuẩn. Bộ kẹp đầu nối điều chỉnh tiêu chuẩn của máy có nhiều khe cắm cho đường kính lên đến AWG 3 (0,25 in [6,3 mm]), trong khi kẹp nêm tự siết chặt giữ chắc đầu tự do của cáp. Để phù hợp với nhiều loại vật liệu, có sẵn các loại kẹp thay thế tùy chọn. Khách hàng có thể gửi mẫu đến Mark-10 để đánh giá và đưa ra khuyến nghị trước khi mua. Máy WT-205M lưu trữ và tính toán số liệu thống kê cho tối đa 2.000 lần đo, với ngày giờ cụ thể cho mỗi điểm dữ liệu đã lưu. Dữ liệu có thể được truyền đến máy tính hoặc thiết bị thu thập dữ liệu khác qua USB, RS-232, Mitutoyo (Digimatic) hoặc các đầu ra analog. Khi mẫu bị đứt, máy thử có thể tự động đảo chiều, lưu và xuất lực cực đại, và tự động hiệu chỉnh về 0 để chuẩn bị cho lần thử tiếp theo, giúp tăng hiệu quả thử nghiệm. Chức năng Hồ sơ (Profiles) cho phép người dùng tạo và lưu các thiết lập thử nghiệm để dễ dàng truy cập lại. WT-205M bao gồm phần mềm thu thập dữ liệu MESUR® Lite . MESUR® Lite lập bảng dữ liệu liên tục hoặc dữ liệu điểm đơn. Chức năng xuất dữ liệu sang Excel chỉ với một cú nhấp chuột cho phép xử lý dữ liệu thêm .

Dung lượng x Độ phân giải:  200 x 0,1 lbF | 3200 x 2 ozF | 100 x 0,05 kgF | 1.000 x 0,5 N | 1 x 0,0005 kN
Sự chính xác:  ±0,2% so với thang đo tối đa
Phạm vi kích thước dây*: AWG30 - AWG 3* [đường kính 0,01 - 0,25 inch (0,3 - 6,3 mm)]
Phạm vi độ dài mẫu: 2,1 in [53,3 mm], không bao gồm phần kết thúc
Độ giãn tối đa: 2,3 inch [58,4 mm]
Phạm vi tốc độ: Tốc độ kiểm tra/kéo: 0,4 - 12,0 inch/phút [10 - 300 mm/phút]
Tốc độ tiếp cận/tải trước: 12,0 - 20,0 inch/phút [300 - 500 mm/phút]
Tốc độ trở lại: 12,0 - 45,0 inch/phút [300 - 1.125 mm/phút]
Độ chính xác của cài đặt tốc độ: ±0,2%
Tốc độ thay đổi theo tải trọng: ±0% [Điều khiển bằng động cơ bước]
Quyền lực: Điện áp đầu vào đa năng 80-240 VAC, 50/60 Hz
Tốc độ lấy mẫu: 7.000 Hz
Kết quả đầu ra: USB / RS-232: Có thể cấu hình tốc độ lên đến 115.200 baud.
Mitutoyo: Giao tiếp nối tiếp BCD phù hợp với tất cả các thiết bị tương thích SPC của Mitutoyo.
Analog: ±1 VDC ở mức tối đa, ±0,25% của thang đo đầy đủ.
Đa năng: Ba đầu ra cực thu hở, một đầu vào.
Điểm đặt: Ba đường cực thu hở, tối đa 40 VDC, tối đa 100 mA DC.
Bảo vệ quá tải: Động cơ dừng ở mức 120% thang đo tối đa của cảm biến lực (màn hình hiển thị “OVER” ở mức 110% trở lên).
Cân nặng: 28 lb [12,7 kg]
Trọng lượng vận chuyển: 33 lb [15,0 kg]

 

LIST CODE

1 100% US  Origin Mark-10 Vietnam

Model:  WT-205M
Motorized wire crimp pull tester, 200 lbF / 3200 ozF / 100 kgF / 1000 N / 1 kN (replaces WT3-201M)

2

100% US  Origin

Mark-10 Vietnam

Model: ES30
Test stand, hand wheel operated, 200 lbF