Hộp Số Hành Tinh TK110S-MF2-20-5K1-1S10 WITTENSTEIN Việt Nam
Xuất sứ: Đức
Nhà cung cấp: ANShanoi
Hãng sản xuất: Wittenstein
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
Hộp Số Hành Tinh TK110S-MF2-20-5K1-1S10 WITTENSTEIN Việt Nam
Hộp Số Hành Tinh TK110S-MF2-20-5K1-1S10 WITTENSTEIN Việt Nam Hộp số công nghiệp chính xác cao cho động cơ servo. Thiết bị dùng nâng cao độ chính xác định vị trong các hệ thống tự động hóa hiện đại.
.png)
Thông tin Hộp Số Hành Tinh TK110S-MF2-20-5K1-1S10 WITTENSTEIN Việt Nam
-
TK110S-MF2-20-5K1-1S10 – Hộp số hành tinh chính xác cao cho động cơ servo
Hãng sản xuất: WITTENSTEIN alpha
Loại thiết bị: Hộp số giảm tốc hành tinh chính xác cao (Precision Planetary Gearbox)
Thông số Hộp Số Hành Tinh TK110S-MF2-20-5K1-1S10 WITTENSTEIN Việt Nam
Giải thích cấu trúc mã hàng
| Thành phần | Ý nghĩa |
|---|---|
| TK110S | Kích thước hộp số cỡ 110 mm |
| MF2 | Phiên bản mặt bích, hộp số 2 cấp |
| 20 | Tỷ số truyền i = 20:1 |
| 5K1 | Cấu hình trục ra và mặt bích tải |
| 1S10 | Cấu hình đầu vào phù hợp động cơ servo |
Đặc điểm và ưu điểm nổi bật
Độ chính xác cực cao
Từ kinh nghiệm thực tế:
- Sai số vị trí rất thấp
- Phù hợp điều khiển servo vòng kín
- Đảm bảo độ lặp lại cao
Đặc biệt thích hợp cho:
- Robot 6 trục
- Máy CNC
- Thiết bị bán dẫn
Tỷ số truyền 5:1 tối ưu cho ứng dụng tốc độ cao
Tỷ số 5:1 thường được sử dụng khi cần:
- Giảm quán tính tải
- Tăng mô-men đầu ra
- Vẫn duy trì tốc độ làm việc cao
Đây là tỷ số rất phổ biến trên:
- Máy đóng gói tốc độ cao
- Trục servo CNC
- Hệ thống Pick & Place
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại thiết bị | Hộp số hành tinh chính xác |
| Dòng sản phẩm | TK Series |
| Kiểu hộp số | Planetary Gearbox |
| Số cấp truyền | 2 cấp |
| Tỷ số truyền | 20:1 |
| Kiểu lắp | Mặt bích servo |
| Độ rơ (Backlash) | Thấp (Low Backlash) |
| Hiệu suất truyền động | Lên đến 95% |
| Bôi trơn | Bôi trơn trọn đời |
| Tư thế lắp đặt | Mọi hướng |
| Cấp bảo vệ | IP65 (tùy cấu hình) |
| Nhiệt độ vận hành | -15 … +40 °C |
| Nhiệt độ hộp số tối đa | 90 °C |
| Kiểu bánh răng | Bánh răng nghiêng (Helical Gear) |
Ứng dụng thiết bị WITTENSTEIN Vietnam
- Tàu chở dầu (Oil Tanker)
- Tàu chở hóa chất
- Hệ thống khí trơ (Inert Gas System)
- Khoang chứa nhiên liệu
- Bồn chứa dầu và hóa chất
- Nhà máy hóa dầu
- Hệ thống chống cháy nổ
- Nhà máy công nghiệp sử dụng khí trơ
Xem thêm sản phẩm ANS Hanoi cung cấp
| FT-3500-111-0A11 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A12 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A13 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A21 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A22 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A23 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0C31 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0C32 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0C33 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0D41 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0D42 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0D43 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0E51 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0E52 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0E53 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F61 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F62 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F63 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F71 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F72 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |




Ms Bích Ngà