Lưu lượng kế FT-3500-101-1A11 Onicon Vietnam
Xuất sứ: Nhật Bản
Nhà cung cấp: ANShanoi
Hãng sản xuất: Onicon Vietnam
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
Lưu lượng kế FT-3500-101-1A11 Onicon Việt Nam
Lưu lượng kế FT-3500-101-1A11 Onicon Việt Nam lưu lượng kế điện từ dạng cắm (Insertion Electromagnetic Flow Meter) thuộc thế hệ mới của dòng FT-3500 Series
![]()
Thông tin Lưu lượng kế FT-3500-101-1A11 Onicon Việt Nam
-
Model: FT-3500-101-1A11
Hãng: ONICON
Loại: Electromagnetic Flow Meter
Dòng sản phẩm: FT-3500 Series
Xuất xứ: USA
Thông số Lưu lượng kế FT-3500-101-1A11 Onicon Việt Nam
FT-3500-101-1A11 thuộc thế hệ lưu lượng kế điện từ insertion mới của ONICON, kết hợp khả năng lắp đặt Hot Tap với bộ transmitter thông minh tích hợp truyền thông BACnet và Modbus.
Thiết bị thực hiện:
- Đo lưu lượng tức thời
- Đo tổng lưu lượng tích lũy
- Giám sát vận tốc dòng chảy
- Truyền dữ liệu về PLC/BMS
- Cảnh báo trạng thái hệ thống
- Hỗ trợ đo nhiệt lượng BTU (tùy chọn)
Khác với turbine flow meter:
- Không có cánh quạt
- Không có chi tiết cơ khí chuyển động
- Không bị mài mòn do dòng chảy
- Không yêu cầu bảo trì định kỳ nhiều
Điều này giúp thiết bị đặc biệt phù hợp cho các hệ thống condenser water hở và hệ thống HVAC vận hành liên tục
-
.Thuộc tính Thông số Loại thiết bị Insertion Electromagnetic Flow Meter Dòng sản phẩm FT-3500 Series Kiểu lắp đặt Hot Tap Insertion Kích thước đường ống 1¼" đến 72" Chất lỏng đo Water, Water/Glycol, Conductive Liquids Độ chính xác ±1% giá trị đo Độ lặp lại ±0.2% Ngõ ra Analog 2 x Analog Outputs Ngõ ra Pulse 3 x Pulse Outputs Frequency Output Có Truyền thông BACnet IP, BACnet MS/TP, Modbus TCP, Modbus RTU Hiển thị Remote Touchscreen Display Nguồn cấp 20–28 VAC/DC Vật liệu tiếp xúc môi chất 316 Stainless Steel Nhiệt độ môi chất tối đa 250°F (121°C) Hiệu chuẩn Wet Calibration – NIST Traceable BTU Option Có sẵn
Ứng dụng thiết bị Đồng hồ đo lưu lượng Onicon
- Hệ thống Chiller Water.
- Hệ thống Cooling Water.
- Hệ thống HVAC trong tòa nhà thương mại.
- Nhà máy sản xuất công nghiệp.
- Hệ thống cấp nước và tuần hoàn nước.
- Trung tâm dữ liệu (Data Center).
- Nhà máy điện và hệ thống năng lượng.
Xem thêm sản phẩm ANS Hanoi cung cấp
| FT-3400-100-2F83 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G11 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G12 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G13 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G21 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G22 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-100-2G23 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A11 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A12 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A13 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A21 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A22 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1A23 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1C31 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1C32 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1C33 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1D41 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1D42 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1D43 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1E51 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1E52 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1E53 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F61 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F62 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F63 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F71 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |
| FT-3400-200-1F72 | FT-3400 | Electromagnetic Insertion Flowmeter |




Ms Bích Ngà