Lưu lượng kế dạng cắm FT-3500-111-0A11 Onicon
Xuất sứ: USA
Nhà cung cấp: ANShanoi
Hãng sản xuất: Onicon Vietnam
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
Lưu lượng kế dạng cắm FT-3500-111-0A11 Onicon
Lưu lượng kế dạng cắm FT-3500-111-0A11 Onicon lưu lượng kế điện từ dạng cắm (Insertion Electromagnetic Flow Meter) thuộc thế hệ mới của dòng FT-3500 Series

Thông tin Lưu lượng kế dạng cắm FT-3500-111-0A11 Onicon
-
Model: FT-3500-111-0A11
Hãng: ONICON
Loại: Electromagnetic Flow Meter
Dòng sản phẩm: FT-3500 Series
Xuất xứ: USA
Thông số Lưu lượng kế dạng cắm FT-3500-111-0A11 Onicon
FT-3500-111-0A11 thuộc dòng lưu lượng kế điện từ thế hệ mới của ONICON, tích hợp khả năng đo lưu lượng và tùy chọn đo nhiệt lượng BTU trong cùng một nền tảng thiết bị.
Thiết bị thực hiện:
- Đo lưu lượng tức thời (Flow Rate)
- Đo tổng lưu lượng tích lũy (Total Volume)
- Đo vận tốc dòng chảy
- Truyền dữ liệu về PLC/BMS
- Giám sát trạng thái hệ thống
- Đo nhiệt lượng BTU (khi kết hợp cảm biến nhiệt độ)
Khác với các lưu lượng kế turbine truyền thống, FT-3500 sử dụng cảm biến điện từ không có bộ phận chuyển động nên không bị hao mòn cơ khí và hoạt động ổn định trong các ứng dụng nước lạnh, nước nóng và condenser water
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại thiết bị | Insertion Electromagnetic Flow Meter |
| Dòng sản phẩm | FT-3500 Series |
| Nguyên lý đo | Electromagnetic Sensing |
| Độ chính xác | ±1.0% giá trị đo từ 2–20 ft/s |
| Dải đo vận tốc | 0.1 – 20 ft/s |
| Turndown Ratio | 200:1 |
| Độ dẫn điện tối thiểu | 25 µS/cm |
| Kích thước đường ống | 3" đến 72" (tùy cấu hình) |
| Nhiệt độ môi chất | 15°F đến 250°F (-9°C đến 121°C) |
| Áp suất làm việc tối đa | 400 psi |
| Analog Outputs | 2 ngõ ra analog |
| Digital I/O | 3 ngõ vào/ra số |
| Frequency Output | 1 ngõ ra tần số |
| RTD Inputs | 2 đầu vào RTD |
| Communication | BACnet MS/TP, BACnet IP, Modbus RTU, Modbus TCP/IP |
| Nguồn cấp | 20–28 VAC hoặc 22–26 VDC |
| Hiển thị | Màn hình cảm ứng 4.3 inch |
| Vật liệu tiếp xúc lưu chất | 316 Stainless Steel |
| Cấp bảo vệ cảm biến | NEMA 6 |
| Cấp bảo vệ màn hình | NEMA 4 |
| Hiệu chuẩn | Wet Calibration – NIST Traceable |
Ứng dụng thiết bị Đồng hồ đo lưu lượng Onicon
- Hệ thống Chiller Water.
- Hệ thống Cooling Water.
- Hệ thống HVAC trong tòa nhà thương mại.
- Nhà máy sản xuất công nghiệp.
- Hệ thống cấp nước và tuần hoàn nước.
- Trung tâm dữ liệu (Data Center).
- Nhà máy điện và hệ thống năng lượng.
Xem thêm sản phẩm ANS Hanoi cung cấp
| FT-3500-111-0A11 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A12 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A13 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A21 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A22 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0A23 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0C31 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0C32 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0C33 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0D41 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0D42 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0D43 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0E51 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0E52 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0E53 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F61 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F62 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F63 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F71 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |
| FT-3500-111-0F72 | FT-3500 | Electromag insertion flowmeter |




Ms Bích Ngà