Bộ làm mát tủ điện ENC-GR500L-eco Apiste
Xuất sứ: Nhật Bản
Nhà cung cấp: ANShanoi
Hãng sản xuất: Apiste
Ứng dụng sản phẩm: Automotive
Bộ làm mát tủ điện ENC-GR500L-eco Apiste Việt Nam
Bộ làm mát tủ điện ENC-GR500L-eco Apiste Việt Nam – DC inverter compressor điều chỉnh công suất theo tải nhiệt thực tế giúp giảm điện năng tiêu thụ và giảm dao động nhiệt độ

Thông tin Bộ làm mát tủ điện ENC-GR500L-eco Apiste Việt Nam
-
Model: ENC-GR500L-eco
Hãng: Apiste
Loại: Control Panel Cooling Unit
Dòng sản phẩm: ENC-GR-eco Series
Thông số Bộ làm mát tủ điện ENC-GR500L-eco Apiste Việt Nam
ENC-GR500L-eco thuộc dòng ENC-GR-eco Series với công nghệ inverter control và refrigerant thân thiện môi trường R1234yf.
Thiết bị sử dụng:
- Refrigeration closed-loop cooling
- Internal air circulation
- DC inverter compressor
- Intelligent temperature control
Khác với quạt lọc thông thường, thiết bị hoạt động theo cơ chế tuần hoàn kín:
- Không hút không khí ngoài vào cabinet
- Giảm bụi dẫn điện
- Hạn chế hơi dầu và độ ẩm
- Giảm nguy cơ condensation
Điều này giúp:
- Tăng tuổi thọ PLC/inverter
- Giảm lỗi hệ thống tự động hóa
- Duy trì nhiệt độ cabinet ổn định
- Giảm chi phí bảo trì
Phiên bản “L” là kiểu side-mount phù hợp cabinet công nghiệp có không gian chiều cao hạn chế.
| Thuộc tính | Thông số |
|---|---|
| Loại thiết bị | Control Panel Cooling Unit |
| Dòng sản phẩm | ENC-GR-eco Series |
| Kiểu lắp đặt | Side Mount |
| Cooling capacity | 490 W |
| Điện áp hoạt động | Single-phase AC200–240 V |
| Tần số | 50/60 Hz |
| Dải nhiệt độ cài đặt | 25 … 45 °C |
| Nhiệt độ môi trường | 20 … 55 °C |
| Độ ẩm môi trường | 10 … 85 %RH |
| Công suất tiêu thụ định mức | 280 W |
| Công suất tối đa | 382 W |
| Dòng định mức | 2.0 / 1.8 A |
| Dòng tối đa | 2.5 / 2.4 A |
| Môi chất lạnh | R1234yf |
| Lượng gas nạp | 150 g |
| Kiểu làm mát | Refrigeration closed-loop |
| Chuẩn bảo vệ | IP54 |
| Độ ồn | ~69 dB(A) |
| Kích thước | H450 × W350 × D250 mm |
| Khối lượng | ~19 kg |
| Alarm output | Relay output |
| Hiển thị | Temperature / Error / RUN |
| Chứng nhận | CE / UL / CCC |
Ứng dụng thiết bị Bộ làm mát Apiste Việt Nam
-
Automotive Industry
-
Gap & Flush Inspection
-
Weld Seam Inspection
-
Body Profile Measurement
-
Battery Manufacturing
-
Electrode Inspection
-
Cell Profile Measurement
-
Coating Thickness Control
-
Semiconductor & Electronics
-
PCB Inspection
-
Connector Profile Analysis
-
Precision Assembly Verification
-
Robotics & Automation
-
Robot Guidance
-
Pick & Place Alignment
-
Inline Dimensional Inspection
-
Steel & Material Industry
-
Edge Measurement
-
Flatness Inspection
-
Surface Contour Analysis
Xem thêm sản phẩm ANS Hanoi cung cấp
| Item Code | Tên sản phẩm Tiếng Anh | Tên sản phẩm Tiếng Việt |
| VMR0-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR1-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR2-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR3-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR35- | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR4-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR6-2 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR0-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR1-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR2-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR3-5 | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMR35- | Fast opening and closing solenoid valves | Van điện từ đóng mở |
| VMRNA2 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA3 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA4 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA2-60 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| VMRNA3-60 | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| PCSRA | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |
| PCSRA.X | VMR NA - normally open vent valve | Van xả khí |




Ms Bích Ngà